A- A A+ | Tăng tương phản Giảm tương phản

HƯỚNG DẪN VỆ SINH, CHĂM SÓC TRẺ Ở NHÀ

1. Chăm sóc da tắm cho trsơ sinh

Da của trsơ sinh rt mng manh, chưa hoàn thin và dtn thương hơn rt nhiu so vi

da của trln. vy, vic chăm sóc da tm cho trsơ sinh đúng cách là hết sc quan

trọng để bo vda tr.

Chăm sóc da tắm cho trnhm mc đích:

Giúp trngăn nga các bnh về da, tránh bị nhim khun da.

Giúp ng cường tun hoàn da, giúp sbài tiết da được ddàngn, giúp da thc

hiện được chc năng ca mình, đem lại sthoi mái cho trẻ và giúp trẻ khomạnh.

Khi chăm sóc da cho trẻ, cha m thquan sát phát hin sm được các bt

thường vda, mắt, rn,... của trđể thể xử trí kp thi.

1.1. Nguyên tc chăm sóc da và tắm cho trẻ sơ sinh

Đảm bo an toàn cho tr.

Đảm bo da trluôn sch s, mt không nhim khun.

Tm khi tình trạng sc khotrn định.

Lau khi trđangm.

Không tắm khi trbị hạ nhit độ, suy hp nng, tình trạng sc.

Gim để trkhông bị hnhit độ trong sau khi tắm.

Nên tm cho trvào thời đim m nhất trong ngày khi trkhông quá no.

Tm cho trhng ngày hoc cách ngày tu điu kin thi tiết sc khocủa tr.

Phòng tắm phi kín, tránh gió lùa, nhit độ phòng khong 28 – 30oC.

Sdng nước sch, m khong 37 38oC để lau hoặc tắm cho trẻ.

Thời gian tắm cho trchnên kéo dài 5 – 10 phút.

1.2. Chăm sóc da

a) Chăm sóc da hằng ngày

Cn bo vs toàn vn ca da để tránh sxâm nhp ca các tác nhân gây hi cho trẻ:

Trcn được nm trong phòng m cùng với m.

Sdng lót mm, thm hút nước tt để phân nước tiểu của trkhông btràn ra

ngoài. Thay lót lau ra vùng sinh dc – hu môn thường xuyên khi trẻ đi v

sinh.

Các đồ vi dùng cho trnên sử dụng vi tnhiên, thm hút mhôi tt và thông

thoáng, hn chế kích ng da. Đồ vi cn được git sch, phơi khô hoc / i trước

khi dùng.

Không để da trtiếp xúc trc tiếp vi ánh nng mt tri. Khi cho trra ngoài tri cn

đội mũ cho trẻ.

Để làm mm da gim mt nước qua da, tránh khô da nên sdụng các sn phm

dưỡng da du nh, độ pH trung tính dành riêng cho trnhđã đượcchứng minh

an toàn trên lâm sàng.

thbôi kem chống hăm, phn tremcác nếp gp da vùng qun tã.

Sdụng du massage chuyên dùng cho trẻ, massage khong 10 phút mi ngày để máu

lưu thông tt, lchân lông thông thoáng làm da trmn màng, giúp trthư giãn, thoi

mái, tđó trtt, ngngon phát triển tt hơn.

Chăm sóc mắt trthường xuyên sau khi lau hoc tm. Lau sạch vùng mt bng khăn

sch.

b) Chăm sóc mt s vấn đề về da thường gp ở tr

Rôm sy: Không điu trđặc hiệu. Cn tránh mặc quá nhiu qun áo m hoc ở

phòng nhit độ cao làm trra nhiu mhôi. Để trẻ ở môi trường thoáng mát, nhit

độ n định, vsinh da trsch sẽ và khô ráo. Nếu rôm sy dai dng thdùng thuốc

chống viêm tại chỗ.

Mụn rp: Xut hiện khi scxát giữa qun áolàn da tr. Cn tránh mc qun

áo, lót thô ráp, bó, chật. Luôn gida trsch, khô, ththoa kem hoc phn rôm

phù hp cho tr.

Viêm da tiết nhn: Thường tkhi trong vài tuần đến vài tháng. Mt strường

hợp dai dng có thsử dụng du gi, kem cha ketoconazole 2 %.

Hăm tã:

+ Để bo vệ da trthì cn phải làm sạch khô da. Sdng sa tm độ pH thích

hợp đã được khuyến cáo. Sử dụng giy kích cphù hp, khnăng thm

hút nước tiu tt, chống tràn nước tiu ra ngoài. Thay thường xuyên, tránh mc

quá cht. Lau bng khăn mm hoặc dùng nước ra sau mi ln trđi vệ sinh.

+ Khi tr du hiu hăm (da vùng mang bban đỏ, mn nước, phồng rp hoc

trt da) thì cn lau nhnhàng bng khăn mềm, thdùng nước xi rửa nh

nhàng để tránh cxát làm da btn thương thêm. Givùng mông khô thoáng

khí, ththoa kem chứa oxit km. Nếu trẻ đang dùng kháng sinhvùng

mang ban đỏ với nốt đỏ ở gthì thtrẻ đang nhim nm, cn cho trđi

khám tư vn bác sĩ để được hướng dn xử trí đúng cách.

Mt scác nguyên nhân khác như mn m, chàm (eczema), vàng da hoc nt xut

huyết trên da cn phải cho trđi khám tư vn bác sĩ chuyên khoa.

1.3. Hướng dn tắm cho trẻ

a) Chuẩn b

Đối vi tr:

Tutheo tình trạng toàn thân của trđể la chọn lau hoc tm cho tr. Cp nhiệt độ

cho trđể đảm bo thân nhit trn định trước khi tắm, tránh trường hợp trbh

thân nhiệt

Lau, ra sạch vùng sinh dc, hu môn của trtrước khi lau hoc tm cho trẻ.

Địa điểm:

Phòng tắm kín gió, mùa đông máy sưởi hoc điu hoà hai chiu.

Nhit độ phòng 28oC – 30oC.

Dụng cụ:

Chu tắm: 2 chiếc (1 chiếc dùng để lau hoc tắm, 1 chiếc để tráng).

Khăn mặt, khăn tắm, khăn khô để lau người.

Áo, / bm, chăn qun mũ: sử dng loi vi mm, thm nước, sạch, phơi khô

trước khi dùng.

phòng / sa tắm dành cho trsơ sinh.

Nước sạch, nhit độ nước khong 37oC– 38oC (có thxác định bng cách nhúng

khuỷu tay vào nước thấy m được).

Gc sạch.

Thùng đựng đồ vi bn.

Ra tay:

Dùng phòng ra tay, ra tay theo các bước khuyến cáo của Bộ Y tế để đảm bo chống

nhim khun cho da tr.

b) Quy trình lau

Bước 1 – Rửa mặt: Mục đích để làm sạch vùng mặt, mắt trkhông còn dử.

Lau mắt: Dùng khăn sch, nhúng vào nước ấm, vt nh lau tkhoé mắt ra đuôi

mắt. Chuyn vtrí khăn sch, lau mt bên kia.

Lau mũi, miệng lau hai tai: Lau phía ngoài mt trong vành tai, phía sau tai, phía

trong lmũi, không ngoáy sâu vào trong.

Bước 2 – Lau vùng đầu: Mc đích để làm sch vùng đầu và đảm bo trkhông hthân

nhit.

Lau vùng cổ, cằm, chú ý lau các nếp gp da cổ.

Xoa nhnhàng khăn ướt trên đầu tr, khăn, lau tiếp đến khi sch.

Lau khô, đội mũ cho tr.

Bước 3: Lau vùng thân.

Lau đến đâu bc lộ đến đấy, lau từng nửa người thân trên trước.

Lau phn ngực, lưng: Lau ttrên bvai xung, ttrước ra sau. Lau vùng trong hõm

nách ra ngoài.

Lau tay: Lau ttrên xuống dưới, chú ý lau sch vùng nếp gp, tng kẽ ngón tay, lòng

bàn tay trthường nm cht tay.

Lau khô ngay các vùng va lau ướt. Mc áo hoặc qun khăn ủ m, rồi mi chuyn

tiếp lau sang na người bên kia.

Sau khi lau xong vùng thân trên, thay khăn khác hoặc giũ sạch khăn cũ để lau phần

dưới cơ th.

Lau phn bụng, mông, chân: Lau phn bụng dưới, vòng quanh lưng hai chân. Chú

ý lau sạch tng kngón chân vùng nếp gp da. Lau khô phkhăn gim cho

trẻ.

Thay lau vùng sinh dc: Lau nhnhàng ttrước ra sau, ttrên xuống dưới:

+ Vi trgái: Nếu tr ít dch tiết âm đạo thì nhnhàng lau sch, lau vùng sinh

dục rồi lau vùng hu môn.

+ Vi trtrai: Lau đầu dương vật, vùng bìu rồi sang hu môn. Nếu cn bn ở đầu

dương vt thì nhnhàng lau đi. Nếu thy đầu dương vt bchít hp, trtiểu khó

(rn hoặc khóc khi tiu), tia nước tiểu nhhoc tiểu lệch mt bên, cn cho trđi

khám bác sĩ chuyên khoa để được tư vn, hướng dn cách chăm sóc, điu trị.

Lau khô, mặc áo, đóng bỉm, qun chăn ấm.

Ghi lại những du hiu bt thường của trẻ nếu có.

c) Quy trình tắm

Bước 1 – Bc ltr.

Cởi qun áo, lót cho tr. Lau, ra sch vùng sinh dc hu môn bng giy ướt

hoc vi mm.

Xoa nhtoàn thân, to sthoi mái cho tr.

− Ủ trtrong chăn m để trkhông bị hạ thân nhiệt.

Bước 2 – Rửa mặt: Mục đích làm sạch vùng mt, mt không còn d.

Lau mắt: Dùng khăn sch, nhúng vào nước ấm, vt nh lau tkhoé mắt ra đuôi

mắt. Chuyn vtrí khăn sch, lau mt bên kia.

Tiếp đến lau mũi, ming và hai tai: Lau phía ngoài mt trong vành tai, lau phía sau hai

tai, phía trong lmũi, không ngoáy sâu vào trong.

Bước 3 – Gội đầu.

Cho mt chút phòng / dầu gi chuyên dùng cho trvào khăn, đánh bọt và xoa đầu

trnhnhàng, tráng sch rồi lau khô đầu.

Nếu trời lnh thể gội đầu sau bước tắm thân để tránh làm trhthân nhiệt.

Bước 4 – Tm thân.

Thay nước tm sạch.

Mt tay đỡ lưng, gáy đầu trẻ, mt tay đỡ dưới đùi và mông trẻ, ttđặt trvào

chu tắm.

Tay phải xoa nhnhàng ttrên xung dưới chú ý các nếp gp dacổ, nách, khuỷu

tay, bàn tay, bàn chân. Lau ra bphn sinh dc, hu môn, đặc biệt với trgái.

Mt tay đỡ đầu c ngc, mt tayc xoa phn lưng, mông.

Cho tr sang tráng người ở chu nước tráng.

Lau khô, mặc áo,chăn m cho trẻ, đảm bo trẻ không b h thân nhiệt.

Ghi lại những du hiu bt thường của trẻ nếu có.

d) Theo dõi sau khi thc hin lau hoc tắm trẻ

Theo dõi toàn trng ca trxem btím tái, cơn ngừng thkhông, tt

không.

Theo dõi thân nhit tr bình thường không, da m không.

Kim tra da trhồng không.

Kim tra mt trxem viêm đỏ, chy nước mắt, dmắt không.

2. Chăm sóc răng ming cho tr

2.1. Tuổi mc răng

Răng sa:

Răng sa ca trgm 20 cái, 10 chiếc hàm trên 10 chiếc hàm dưới, mọc theo trình t

như sau:

Răng cửa giữa hàm dưới: 6 – 10 tháng tuổi.

Răng cửa giữa hàm trên: 8 – 12 tháng tui.

Răng cửa bên cnh hàm trên: 9 – 13 tháng tui.

Răng cửa bên cnh hàm dưới: 10 – 16 tháng tui.

Răng cối sa số 1 hàm trên: 13 19 tháng tui.

Răng cối sa số 1 hàm dưới: 14 18 tháng tui.

Răng nanh hàm trên: 16 22 tháng tuổi.

Răng nanh hàm dưới: 17 23 tháng tuổi.

Răng cối sa số 2 hàm dưới: 23 31 tháng tui.

Răng cối sa số 2 hàm trên: 25 33 tháng tui.

Răng vĩnh vin:

Răng vĩnh vin gồm 32 cái, sln lượt mc lên, thay thế răng sa tlúc trđược khong

6 tuổi cho đến tuổi trưởng thành.

2.2. Cách vsinh răng ming cho tr

a) Tr tlúc mc răng đến 15 tháng tuổi

Sau mi ln cho hoc ăn, cha mẹ / người chăm sóc vsinh răng miệng cho bng

cách qun gc hoc bông gòn vào ngón tay, nhúng nước m, sau đó lau sạch khoang

ming và răng bé (cmặt trước mặt sau).

b) Tr t15 36 tháng tuổi

Sau mi ba ăn (ti thiu 2 lần / ngày), chi răng cho trbng bàn chi mm chuyên

dùng phù hợp với la tui.

c) Trtừ 3 – 6 tuổi

Cha mhướng dn cùng con chi răng bng bàn chi một lượng nhkem đánh răng

fluor (bng ht đậu).

Cách chi răng:

Ra bàn chi trước khi cho kem đánh răng lên mt bàn chi.

Thtchi răng:

+ Hàm trên chi trước, hàm dưới chi sau.

+ Chi từ phi sang trái.

+ Chi mt ngoài đến mt trong rồi đến mặt nhai.

Chi mt ngoài cang Chi mt trong của răng Chi mt nhai ca răng

Động tác chi răng:

+ Đặt bàn chi nghiêng t30o 45o so với mt răng, một phn lên nướu, mt phn

lên crăng.

+ Ép nhlông bàn chi sao cho lông bàn chi chui vào rãnh lợi / nướu và krăng.

Luôn luôn gilông bàn chi tiếp xúc với mt răng.

+ Di chuyn bàn chi theo chiều trên dưới.

+ Lp đi lp lại động tác từ 6 – 10 ln cho từng đon ngắn (2 – 3 răng), sau đó nhích

dn bàn chi qua phần răng kế tiếp.

Ching xong cn ra sạch bàn chải, cm bàn chi theo chiu thng đứng, cán phía

dưới để bàn chi được khô ráo.

2.3. Đưa trđi khám răng định

Cn đưa trẻ đi khám răng định kì 3 tháng/ln để phát hin sm các bnh của răng hoc

những bt thường liên quan đến răng như: sâu răng, các lệch lc của răng, các thói

quen xu nh hưởng đến ng như: mút tay, mút má, thở bng ming,… để điu trị kp thi.

3. Hướng dn trrửa tay

3.1. Cha mcần biết

Trong quá trình hot động hng ngày, mi người sthường xuyên va chm, tiếp xúc vào

đồ vt và mi người xung quanh, dn đến tích lũy nhiu vi khun trên tay, thế th

lây nhim bnh tật cho chính bn thân bng các hành động tình như đưa tay chứa vi

khun chm vào mt, mũi hay ming,… Mc không thgitay trùng nhưng vic

rửa tay thường xuyên bằng phòng thgiúp hn chế chuyn giao lây lan các vi

khun, vi rút tngười khác sang mình ngược lại.

To cho trthói quen ra taybiết rửa tay đúng cách vic làm cn thiết giúp phòng

chống một sbnh nhiễm khun, bo vsc khocủa tr.

3.2. Chuẩn bị

Nơi để thực hành ra tay: nước sạch, vòi nước hoc chu chứa nước, gáo múc

nước.

phòng.

Khăn / giy lau tay khô, sch.

3.3. Tiến hành

Hoạt động ca cha mHot động ca tr

Gây hng thú:

Trò chuyn, gi ý trẻ thi xem tay ai đẹp nht bng cáchTích cực tham gia trò

cùng xoè đôi bàn tay ra. chuyn làm theo

hướng dn của cha mẹ.

Gợi m, hỏi trmuốn bàn tay đẹp phi làm như thế

nào. (Mt trong nhng cách để được đôi bàn tay đẹp

tay phi sạch s.)

Giúp trhiu sao cn rửa tay sạch s(rửa tay để tay

luôn sch, đẹp, được mi người yêu quý; nếu tay bn

dụi lên mt sẽ bị đau mắt, đưa tay vào ming sđưa vi

khun vào bng gây đau bụng, tiêu chy, nhim giun

sán,…) khi nào cn rửa tay (trước khi ăn, sau khi đi

vsinh khi tay bn,…).

Hoạt động ca cha mẹ                                       Hot động ca tr

Hướng dẫn cách ly nước:

Ly nước tvòi:Quan sátthực hin

dưới shướng dn của

+ Đối với loại vòi xoay: Hướng dn trẻ vn ngược

cha mẹ.

chiu kim đồng hđể mở nước, vn va phi để

nước không bn vào qun áo. Dùng xong khoá vòi

bng cách vn theo chiu kim đồng h.

+ Đối vi kiểu vòi gt gù: Ly nước bng cách đặt tay

vào phía dưới cần gt, nâng nhlên trên tt, va

phi để nước không chy quá mnh sbn vào qun

áo. Dùng xong khoá vòi bng cách n nhxung

dưới về vtrí ban đầu.

Ly nước ttrong xô / chu: Hướng dn trcách cm

gáo, dùng gáo múc nước đổ vào chu để ra tay. Cha

mẹ thmúc nước gii vào tay cho trrửa tay để làm

mu, sau đó để trthc hành.

Hướng dẫn các bước ra tay:

Va làm mu va t: – Quan sát.

+ Bước 1: Làm ướt tay, xoa xà phòng.

+ Bước 2: Chà lòng bàn tay này lên mukngoài

các ngón tay của bàn tay kia ngược li.

+ Bước 3: Chà hai lòng bàn tay vào nhau, miết mnh

các kngón tay.

+ Bước 4: Chà mt ngoài các ngón tay này vào lòng

bàn tay kia.

+ Bước 5: Xoay ngón tay cái của bàn tay này vào lòng

bàn tay kia ngược li.

+ Bước 6: Chm csạch các đầu ngón tay; xsạch

phòng dưới vòi nước lau khô tay.

Hướng dn trgiy lau tay cn vt đi, khăn lau tay cn

để vtrí quy định.

Cho trtthc hin quan sát, thnhắc li tên hot

 

Hoạt động ca cha mHot động ca tr

động cách thc hiện để trghi nhngôn ng. − Trthc hành rửa tay,

các bước 2, 3, 4, 5, 6 − Htrkhi trgp khó khăn. Khi trchưa nhđược các

phi lp li ti thiểu bước thực hin, làm mu lại cho trquan sát 2 – 3 ln

năm ln. hoc cùng thc hiện từng bước với trẻ.

Cổ vũ, động viên trtrong quá trình thực hin và khen

ngợi khi trhoàn thành hot động.

Kết thúc:

Sau khi thực hin xong, cha mnên trò chuyn thêm với − Trò chuyn cùng cha

trvhot động: tên hot động, trcm thấy thế nào, trẻ m.

thích điu gì, lưu ý cho hot động,…

Dọn dp khu vc thc hiện hoạt động, d: tt vòi

 Dọn dp đồ dùng.

nước, tắt đèn,…

3.4. Mt slưu ý vi cha m

Trong quá trình hướng dn trrửa tay, cha mtrò chuyn với trẻ:

+ Ti sao phi ra tay: cho tay sạch s, thơm tho, tránh được bnh tật…

+ Lúc nào cn ra tay: trước và sau khi ăn, khi đi ngoài đường vnhà, khi tay bn...

Hướng dn cth, trc quan để trthc hành.

Tích hợp hướng dn trtiết kiệm đin, nước trong quá trình rửa tay:

+ Tiết kim đin: Khi ra, vào nơi rửa tay cần tt đèn.

+ Tiết kim nước: Chsdụng vòi nước khi cn thiết (khi làm ướt tay, khi tráng

sch tay, sau khi dùng xong cn tt vòi nước,…).

Nên đặt thảm dưới chân trđể tránh trơn trượt. Nếu vị trí rửa tay quá cao so với trẻ,

nên chun bmt chiếc ghế nh, chc chn để trđứng lên.

(Nguồn: Trích " CẨM NANG HƯỚNG DẪN PHỤ HUYNH VỀ NUÔI DƯỠNG, CHĂM SÓC VÀ GIÁO DỤC TRẺ EM MẦM NON KHI TRẺ Ở NHÀ" của BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO)

39


Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Bài tin liên quan

Nội dung đang cập nhật...

Liên kết
Thống kê truy cập
Hôm nay : 1
Tháng 07 : 14